Western Digital Corp (WDC) operating KPIs
Close on Oct 29, 2026Market cap $142.56BP/E 16.3Yield 0.13%
KPIs
Operating metrics that drive Western Digital's business · fiscal year ends Friday nearest to June 30
The chart is empty. Tick the box next to any metric in the table below to plot it — tick several to compare them on one chart.
Western Digital's fiscal year ends Friday nearest to June 30 — Q2 FY27 = Oct–Dec 2026.
| Add to chart | Metric | Q2 FY27 2027-01-01 | Q1 FY27 2026-10-02 | Q4 FY26 2026-07-03 | Q3 FY26 2026-04-03 | Q2 FY26 2026-01-02 | Q1 FY26 2025-10-03 | Q4 FY25 2025-06-27 | Q3 FY25 2025-03-28 | Q2 FY25 2024-12-27 | Q1 FY25 2024-09-27 | Q4 FY24 2024-06-28 | Q3 FY24 2024-03-29 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng dung lượng ổ cứng xuất xưởng / bàn giao (Total HDD Exabytes Shipped / Delivered, EB)5 | 248 | 231 | 222 | 215 | 204 | 190 | |||||||
Tăng trưởng dung lượng ổ cứng xuất xưởng cùng kỳ (Total HDD Exabytes Shipped YoY %)(%) | 22.0% | 22.0% | 34.0% | 22.0% | 23.0% | 32.0% | |||||||
Tăng trưởng dung lượng xuất xưởng mảng Khách hàng OEM (Client Exabytes Sold YoY %, chu kỳ Q1–Q3 + FY)(%) | 15.0% | 19.0% | 7.0% | ||||||||||
Tăng trưởng dung lượng xuất xưởng mảng Tiêu dùng (Consumer Exabytes Sold YoY %, chu kỳ Q1–Q3 + FY)(%) | -30.0% | 6.0% | -5.0% | ||||||||||
Dung lượng xuất xưởng dòng ePMR thế hệ 26TB CMR / 32TB UltraSMR (EB, legacy trước thế hệ 40TB) | 118 | 103 | 70 | ||||||||||
Dung lượng xuất xưởng ổ cứng Nearline trung tâm dữ liệu trước tách (EB, legacy Q2 FY24–Q3 FY25) | 145 | 154 | 141 | 125 | 108 | ||||||||
Tăng trưởng giá bán bình quân mỗi Exabyte / Terabyte (Total ASP per Exabyte / TB YoY %, chu kỳ Q1–Q3 + FY)(%)5 | 28.0% | 9.0% | 2.0% | ||||||||||
Tăng trưởng giá bán bình quân mỗi Exabyte mảng Đám mây (Cloud ASP per Exabyte YoY %, chu kỳ Q1–Q3 + FY)(%) | 25.0% | 9.0% | 3.0% | ||||||||||
Tăng trưởng giá bán bình quân mỗi Exabyte mảng Khách hàng OEM (Client ASP per Exabyte YoY %, chu kỳ Q1–Q3 + FY)(%) | 90.0% | 10.0% | 17.0% | ||||||||||
Tăng trưởng giá bán bình quân mỗi Exabyte mảng Tiêu dùng (Consumer ASP per Exabyte YoY %, chu kỳ Q1–Q3 + FY)(%) | 70.0% | 17.0% | 3.0% | ||||||||||
Thay đổi chi phí sản xuất mỗi Terabyte cùng kỳ (HDD Cost per TB YoY %, legacy Q2–Q4 FY26)(%) | -8.0% | -10.0% | -10.0% | ||||||||||
Giá bán bình quân mỗi ổ cứng trước chuyển đổi định nghĩa (HDD ASP $/unit, legacy Q4 FY23–Q3 FY25)($) | 179 | 172 | 164 | 163 | 145 | ||||||||
Doanh thu hướng dẫn quý tới — Điểm giữa (Guided Revenue Midpoint, Q4 FY25–Q2 FY27)($M)1 | 5,100 | 4,100 | 3,650 | 3,200 | 2,900 | 2,700 | 2,450 | ||||||
Biên độ dao động doanh thu hướng dẫn (+/- $M)($M) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 150 | ||||||
Biên lợi nhuận gộp Non-GAAP hướng dẫn — Cận dưới (Guided Non-GAAP Gross Margin Low %)(%)2 | 60.0% | 55.0% | 51.0% | 47.0% | 44.0% | 41.0% | 40.0% | ||||||
Biên lợi nhuận gộp Non-GAAP hướng dẫn — Cận trên (Guided Non-GAAP Gross Margin High %)(%) | 61.0% | 56.0% | 52.0% | 48.0% | 45.0% | 42.0% | 41.0% | ||||||
Biên lợi nhuận gộp Non-GAAP hướng dẫn — Điểm giữa CFO công bố (Guided Gross Margin Midpoint %)(%) | 60.5% | 55.5% | 51.5% | 47.5% | 44.5% | 41.5% | |||||||
Chi phí hoạt động Non-GAAP hướng dẫn — Cận dưới (Guided Non-GAAP OpEx Low)($M)2 | 400 | 390 | 385 | 380 | 365 | 370 | 330 | ||||||
Chi phí hoạt động Non-GAAP hướng dẫn — Cận trên (Guided Non-GAAP OpEx High)($M) | 410 | 400 | 395 | 390 | 375 | 380 | 340 | ||||||
Chi phí lãi vay & khác thuần Non-GAAP hướng dẫn (Guided Interest & Other Expense, Net)($M) | 15 | 15 | 10 | 50 | 50 | 50 | 70 | ||||||
EPS pha loãng Non-GAAP hướng dẫn — Điểm giữa (Guided Non-GAAP Diluted EPS Midpoint)($)2 | 5.80 | 4 | 3.25 | 2.30 | 1.88 | 1.54 | 1.45 | ||||||
Biên độ dao động EPS pha loãng hướng dẫn (+/- $/cp)($) | 0.20 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.20 | ||||||
Số cổ phiếu pha loãng bình quân hướng dẫn (Guided Diluted Shares)(M) | 380 | 388 | 385 | 385 | 375 | 363 | 360 | ||||||
Tỷ trọng doanh thu từ Top 10 khách hàng lớn nhất (Top 10 Customers % of Net Revenue)(%)2 | 64.0% | 71.0% | 76.0% | 73.0% | 73.0% | 67.0% | 65.0% | 59.0% | |||||
Tỷ trọng doanh thu từ Khách hàng đơn lẻ lớn thứ #1 (Customer #1 % of Net Revenue, khi ≥ 10%)(%) | 14.0% | 17.0% | 15.0% | 16.0% | 18.0% | 18.0% | 18.0% | 12.0% | |||||
Tỷ trọng doanh thu từ Khách hàng đơn lẻ lớn thứ #2 (Customer #2 % of Net Revenue, khi ≥ 10%)(%) | 13.0% | 15.0% | 14.0% | 13.0% | 16.0% | 13.0% | |||||||
Tổng cam kết mua hàng không hủy ngang với nhà cung cấp (Unconditional Purchase Obligations)($M)2 | 304 | 310 | 77 | 88 | 62 | 76 | 121 | 3,066 | 455 | 477 | 522 | ||
Cam kết mua hàng đến hạn trong phần còn lại năm tài chính hiện hành (Remainder of Fiscal Year, Q1–Q3)($M) | 48 | 20 | 32 | 35 | 45 | 112 | 140 | 45 | |||||
Cam kết mua hàng đến hạn năm tài chính kế tiếp (Next Fiscal Year)($M) | 31 | 65 | 57 | 56 | 27 | 50 | 49 | 541 | 102 | 172 | 172 | ||
Tổng hàng tồn kho theo thuyết minh công đoạn sản xuất (Total Inventories)($M)3 | 1,781 | 1,511 | 1,357 | 1,349 | 1,393 | 1,291 | 1,311 | 3,420 | 3,384 | 1,387 | 3,215 | ||
Nguyên vật liệu & linh kiện đầu vào (Raw Materials & Component Parts)($M) | 435 | 285 | 184 | 207 | 238 | 227 | 227 | 1,916 | 1,897 | 329 | 1,666 | ||
Bán thành phẩm đang chế biến — Wafer đầu từ & Đĩa từ (Work in Process)($M) | 935 | 829 | 803 | 785 | 793 | 785 | 786 | 957 | 979 | 829 | 1,045 | ||
Thành phẩm ổ cứng hoàn chỉnh (Finished Goods)($M) | 411 | 397 | 370 | 357 | 362 | 279 | 298 | 547 | 508 | 229 | 504 | ||
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình (Gross Property, Plant & Equipment)($M)7 | 9,628 | 9,455 | 9,350 | 9,214 | 9,133 | 9,085 | 9,168 | 11,133 | 11,025 | 8,975 | 12,036 | ||
Máy móc & dây chuyền chế tạo đầu từ / đĩa từ / lắp ráp (Machinery & Equipment, Gross)($M) | 6,944 | 6,830 | 6,754 | 6,649 | 6,548 | 6,488 | 6,468 | 7,889 | 7,783 | 6,301 | 8,655 | ||
Nhà xưởng, phòng sạch & vật kiến trúc (Buildings & Improvements, Gross)($M) | 1,621 | 1,611 | 1,589 | 1,586 | 1,576 | 1,550 | 1,543 | 1,806 | 1,706 | 1,419 | 1,826 | ||
Xây dựng cơ bản & thiết bị đang lắp đặt (Construction in Progress)($M) | 486 | 457 | 464 | 446 | 486 | 532 | 576 | 683 | 798 | 685 | 793 | ||
Thiết bị máy tính & phần mềm kỹ thuật (Computer Equipment & Software, Gross)($M) | 309 | 292 | 282 | 272 | 263 | 257 | 323 | 469 | 452 | 313 | 473 | ||
Đất đai sở hữu (Land)($M) | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | 235 | 235 | 225 | 235 | ||
Nội thất & dụng cụ nhà xưởng (Furniture & Fixtures, Gross)($M) | 43 | 40 | 36 | 36 | 35 | 33 | 33 | 51 | 51 | 32 | 54 | ||
Khấu hao lũy kế tài sản cố định hữu hình (Accumulated Depreciation)($M) | 7,042 | 6,979 | 6,928 | 6,862 | 6,788 | 6,742 | 6,821 | 8,203 | 8,108 | 6,616 | 8,783 | ||
Tổng số dư dự phòng bảo hành ổ cứng cuối kỳ (Total Product Warranty Accrual)($M)5 | 241 | 207 | 190 | 177 | 160 | 152 | 116 | 121 | 119 | 142 | 160 | ||
Dự phòng bảo hành ngắn hạn (Current Product Warranty Liability)($M) | 44 | 42 | 39 | 49 | 45 | 57 | 33 | 57 | 58 | 9 | 47 | ||
Dự phòng bảo hành dài hạn — Bảo hành ổ cứng Enterprise 5 năm (Noncurrent Warranty Liability)($M) | 197 | 165 | 151 | 128 | 115 | 95 | 83 | 108 | 102 | 133 | 156 | ||
Chi phí trích lập bảo hành cho sản phẩm xuất xưởng trong kỳ (Warranties Issued)($M) | 37 | 32 | 40 | 29 | 27 | 26 | 24 | 25 | 24 | 21 | |||
Chi trả & thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong kỳ (Warranty Settlements / Payments)($M) | 26 | 21 | 21 | 13 | 24 | 22 | 18 | 13 | 30 | 21 | |||
Điều chỉnh ước tính dự phòng bảo hành các kỳ trước (Changes in Pre-existing Warranties)($M) | 23 | 6 | -6 | 1 | 5 | 32 | -11 | -10 | -17 | 1 | |||
Tổng nghĩa vụ thanh toán thuê hoạt động chưa chiết khấu (Undiscounted Operating Lease Payments)($M)9 | 152 | 160 | 165 | 171 | 154 | 165 | 172 | 485 | 495 | 499 | 593 | ||
Thanh toán thuê hoạt động phần còn lại năm hiện hành (Remainder of Fiscal Year, Q1–Q3)($M) | 28 | 10 | 19 | 25 | 9 | 31 | 45 | 17 | |||||
Thanh toán thuê hoạt động năm kế tiếp (Next Fiscal Year)($M) | 31 | 37 | 36 | 36 | 30 | 36 | 36 | 63 | 61 | 60 | 67 | ||
Thanh toán thuê hoạt động năm thứ 2 (Fiscal Year +2)($M) | 25 | 30 | 29 | 28 | 23 | 30 | 30 | 55 | 53 | 57 | 68 | ||
Thanh toán thuê hoạt động năm thứ 3 (Fiscal Year +3)($M) | 19 | 25 | 23 | 22 | 18 | 23 | 23 | 44 | 44 | 50 | 60 | ||
Thanh toán thuê hoạt động năm thứ 4 (Fiscal Year +4)($M) | 16 | 18 | 18 | 17 | 12 | 18 | 17 | 37 | 38 | 42 | 52 | ||
Thanh toán thuê hoạt động từ sau năm thứ 4 trở đi (Thereafter)($M) | 33 | 16 | 49 | 49 | 46 | 12 | 57 | 255 | 254 | 36 | 329 | ||
Tài sản quyền sử dụng thuê hoạt động (Operating Lease Right-of-Use Assets)($M) | 119 | 122 | 127 | 132 | 116 | 123 | 129 | 321 | 327 | 143 | 408 | ||
Tổng nợ thuê hoạt động trên bảng cân đối (Total Operating Lease Liabilities)($M) | 133 | 139 | 143 | 148 | 132 | 141 | 147 | 343 | 349 | 161 | 429 | ||
Chi phí thuê hoạt động ghi nhận trong kỳ (Operating Lease Cost)($M) | 10 | 9 | 10 | 9 | 9 | 9 | 7 | 7 | 10 | 10 | |||
Lãi / (lỗ) đánh giá lại theo giá thị trường khoản cổ phần Sandisk giữ lại (Gain/Loss on Retained SNDK Stake)($M)1 | 0 | 2,050 | 2,734 | 1,103 | 611 | -166 | -606 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
Giá trị hợp lý khoản cổ phần Sandisk còn nắm giữ cuối kỳ (Retained SNDK Fair Value, tất toán Q4 FY26)($M) | 0 | 1,187 | 2,068 | 965 | 354 | 1,412 | 0 | ||||||
Hạn mức chương trình mua lại cổ phiếu quỹ còn hiệu lực cuối kỳ (Remaining Share Repurchase Authorization)($M)2 | 2,260 | 3,260 | 3,930 | 684 | 1,300 | 1,850 | |||||||
Giá trị mua lại cổ phiếu phổ thông trên thị trường mở (Common Stock Repurchased Value)($M) | 1,001 | 672 | 757 | 619 | 557 | 149 | 0 | 0 | 0 | ||||
Khối lượng cổ phiếu phổ thông mua lại trên thị trường mở (Common Shares Repurchased)(M) | 2 | 1.60 | 2.90 | 3.80 | 6.40 | ||||||||
Sandisk Corporation (SNDK, tự công bố) — Doanh thu thuần mảng Flash độc lập (Standalone Revenue)($M)4 | 11,031 | 8,965 | 5,950 | 3,025 | 2,308 | 1,901 | 1,695 | 1,876 | 1,883 | 1,760 | 1,705 | ||
Sandisk Corporation (SNDK, tự công bố) — Lợi nhuận gộp (Standalone Gross Profit)($M) | 9,378 | 7,582 | 4,662 | 1,541 | 687 | 498 | 382 | 606 | 726 | 636 | 463 | ||
Sandisk Corporation (SNDK, tự công bố) — Lợi nhuận hoạt động (Standalone Operating Income)($M) | 8,780 | 7,037 | 4,111 | 1,065 | 176 | 18 | -1,881 | 195 | 291 | 199 | 65 | ||
Sandisk Corporation (SNDK, tự công bố) — Chi tiêu vốn tiền mặt (Standalone Cash CapEx)($M) | 54 | 43 | 45 | 39 | 50 | 45 | 44 | 48 | 67 | 38 | 29 | ||
Sandisk Corporation (SNDK, tự công bố) — Hàng tồn kho cuối kỳ (Standalone Inventory)($M) | 3,016 | 2,698 | 2,238 | 1,970 | 1,907 | 2,079 | 2,160 | 2,172 | 1,955 | ||||
Đối thủ duopoly ổ cứng Seagate Technology (STX) — Doanh thu thuần (quy lịch năm tài chính WDC)($M)4 | 4,233 | 3,629 | 3,112 | 2,825 | 2,629 | 2,444 | 2,160 | 2,325 | 2,168 | 1,887 | 1,655 | ||
Seagate Technology (STX) — Giá vốn hàng bán (Cost of Revenue)($M) | 1,806 | 1,731 | 1,665 | 1,649 | 1,592 | 1,530 | 1,400 | 1,513 | 1,454 | 1,287 | 1,230 | ||
Seagate Technology (STX) — Lợi nhuận hoạt động (Operating Income)($M) | 2,064 | 1,559 | 998 | 843 | 694 | 568 | 431 | 488 | 403 | 314 | 143 | ||
Seagate Technology (STX) — Chi tiêu vốn tiền mặt (Cash CapEx)($M) | 211 | 187 | 161 | 116 | 105 | 83 | 43 | 71 | 68 | 54 | 60 | ||
Seagate Technology (STX) — Hàng tồn kho cuối kỳ (Inventory)($M) | 1,700 | 1,571 | 1,530 | 1,498 | 1,496 | 1,440 | 1,472 | 1,473 | 1,383 | 1,239 | 1,191 | ||
Khách hàng Cloud Hyperscaler — Chi tiêu vốn tiền mặt của Alphabet (GOOGL, quy lịch quý WDC)($M)3 | 51,355 | 44,924 | 35,674 | 27,851 | 23,953 | 22,446 | 17,197 | 14,276 | 13,061 | 13,186 | 12,012 | ||
Chi tiêu vốn tiền mặt của Microsoft (MSFT, quy lịch quý WDC)($M) | 39,367 | 35,802 | 30,876 | 29,876 | 19,394 | 17,079 | 16,745 | 15,804 | 14,923 | 13,873 | 10,952 | ||
Chi tiêu vốn tiền mặt của Amazon (AMZN, quy lịch quý WDC)($M) | 77,259 | 54,208 | 44,203 | 39,522 | 35,095 | 32,183 | 25,019 | 27,834 | 22,620 | 17,620 | 14,925 | ||
Chi tiêu vốn tiền mặt của Meta Platforms (META, quy lịch quý WDC)($M) | 33,942 | 30,116 | 18,997 | 21,383 | 18,829 | 16,538 | 12,941 | 14,425 | 8,258 | 8,173 | 6,400 | ||
Doanh thu thuần hợp nhất (Net Revenue)($M)3 | 4,381 | 3,747 | 3,337 | 3,017 | 2,818 | 2,605 | 2,294 | 2,409 | 2,212 | 2,004 | 1,752 | ||
Doanh thu thị trường Đám mây (Cloud End Market Revenue)($M) | 3,868 | 3,335 | 2,972 | 2,673 | 2,510 | 2,329 | 2,007 | 2,096 | 1,909 | 1,712 | 1,455 | ||
Doanh thu thị trường Khách hàng OEM (Client End Market Revenue)($M) | 320 | 225 | 179 | 176 | 146 | 140 | 137 | 140 | 139 | 137 | 140 | ||
Doanh thu thị trường Tiêu dùng (Consumer End Market Revenue)($M) | 193 | 187 | 186 | 168 | 162 | 136 | 150 | 173 | 164 | 155 | 157 | ||
Doanh thu khu vực Châu Á (Asia Revenue)($M)2 | 1,708 | 1,320 | 1,117 | 1,175 | 753 | 910 | 686 | 600 | |||||
Doanh thu khu vực Châu Mỹ (Americas Revenue)($M) | 2,081 | 1,499 | 1,291 | 1,100 | 1,182 | 1,039 | 1,247 | 882 | |||||
Doanh thu khu vực Châu Âu, Trung Đông & Châu Phi (EMEA Revenue)($M) | 592 | 518 | 609 | 543 | 359 | 460 | 279 | 270 | |||||
Lợi nhuận gộp GAAP (GAAP Gross Profit)($M)5 | 2,534 | 2,028 | 1,676 | 1,380 | 1,227 | 1,067 | 912 | 907 | 806 | 697 | 519 | ||
Giá vốn hàng bán GAAP (GAAP Cost of Revenue)($M) | 1,847 | 1,719 | 1,661 | 1,637 | 1,591 | 1,538 | 1,382 | 1,502 | 1,406 | 1,307 | 1,233 | ||
Tổng chi phí hoạt động GAAP (GAAP Operating Expenses)($M) | 488 | 465 | 486 | 472 | 435 | 387 | 152 | 347 | 472 | 788 | 425 | ||
Chi phí hoạt động Non-GAAP hoạt động liên tục (Non-GAAP Operating Expenses)($M) | 391 | 382 | 397 | 372 | 381 | 345 | 324 | 335 | 419 | 410 | |||
Chi phí nghiên cứu & phát triển GAAP (Research & Development)($M) | 283 | 284 | 294 | 289 | 294 | 262 | 245 | 225 | 262 | 267 | 243 | ||
Chi phí bán hàng & quản lý doanh nghiệp GAAP (Selling, General & Administrative)($M) | 162 | 138 | 147 | 128 | 138 | 124 | 108 | 132 | 204 | 184 | 176 | ||
Lợi nhuận hoạt động GAAP (GAAP Operating Income)($M)10 | 2,046 | 1,563 | 1,190 | 908 | 792 | 680 | 760 | 560 | 334 | -91 | 94 | ||
Lợi nhuận hoạt động Non-GAAP hoạt động liên tục (Non-GAAP Operating Income)($M) | 2,153 | 1,655 | 1,287 | 1,019 | 856 | 732 | 596 | 591 | 407 | 296 | |||
Chi phí lãi vay GAAP (Interest Expense)($M) | 11 | 14 | 38 | 54 | 59 | 74 | 91 | 93 | 99 | 102 | 108 | ||
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp GAAP (Income Tax Expense)($M) | 259 | 52 | 154 | 120 | 155 | 95 | -698 | 0 | 90 | 53 | -4 | ||
Lãi / (lỗ) từ hoạt động bị chấm dứt — Mảng Flash trước tách (Discontinued Operations, legacy)($M) | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 | -252 | 128 | 340 | 285 | 143 | |||
Lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ GAAP (GAAP Net Income)($M) | 1,779 | 3,195 | 3,205 | 1,842 | 1,182 | 282 | 520 | 594 | 493 | 39 | 135 | ||
Lợi nhuận ròng pha loãng Non-GAAP hoạt động liên tục (Non-GAAP Diluted Net Income)($M) | 1,779 | 1,382 | 1,048 | 807 | 655 | 600 | 487 | 420 | 262 | ||||
EPS pha loãng GAAP (GAAP Diluted EPS, chu kỳ Q1–Q3 + FY)($) | 4.63 | 8.20 | 4.73 | 3.07 | 0.75 | 1.42 | 1.63 | 1.35 | 0.08 | 0.35 | |||
EPS pha loãng Non-GAAP hoạt động liên tục (Non-GAAP Diluted EPS)($) | 4.64 | 3.56 | 2.72 | 2.13 | 1.78 | 1.70 | 1.38 | 1.20 | 0.75 | ||||
Số cổ phiếu phổ thông pha loãng bình quân GAAP (Diluted Shares, chu kỳ Q1–Q3 + FY)(M) | 384 | 387 | 381 | 376 | 358 | 357 | 357 | 335 | |||||
Cổ tức tiền mặt công bố mỗi cổ phiếu phổ thông (Dividends Declared per Share)($) | 0.15 | 0.15 | 0.13 | 0.13 | 0.10 | ||||||||
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh GAAP (Operating Cash Flow)($M)5 | 1,604 | 1,389 | 1,123 | 745 | 672 | 746 | 508 | 403 | 34 | 366 | 58 | ||
Chi tiêu vốn mua sắm tài sản cố định hữu hình (Capital Expenditures)($M) | 227 | 108 | 145 | 92 | 73 | 71 | 129 | 116 | 96 | 116 | 97 | ||
Dòng tiền tự do công bố trực tiếp (Reported Free Cash Flow, 8-K EX-99.1)($M) | 1,377 | 1,281 | 978 | 653 | 599 | 675 | 436 | 335 | |||||
Khấu hao & phân bổ tài sản vô hình (Depreciation & Amortization)($M) | 104 | 99 | 96 | 92 | 88 | 86 | 110 | 120 | 135 | 138 | 140 | ||
Cổ tức tiền mặt đã chi trả trong kỳ (Common Dividends Paid)($M) | 56 | 54 | 43 | 43 | 34 | 44 | -0 | -0 | -0 | ||||
Tổng chi phí lương thưởng bằng cổ phiếu (Total Stock-Based Compensation)6 | |||||||||||||
Chi phí SBC ghi nhận vào Giá vốn hàng bán (SBC in Cost of Revenue)($M) | 9 | 7 | 9 | 8 | 9 | 8 | 7 | 9 | 10 | 8 | |||
Chi phí SBC ghi nhận vào Nghiên cứu & Phát triển (SBC in R&D)($M) | 22 | 20 | 21 | 23 | 23 | 21 | 17 | 15 | 20 | 17 | |||
Chi phí SBC ghi nhận vào Bán hàng & Quản lý (SBC in SG&A)($M) | 32 | 17 | 18 | 19 | 21 | 16 | 11 | 6 | 27 | 27 | |||
Chi phí SBC theo công cụ — Cổ phiếu hạn chế RSU & PSU($M) | 74 | 41 | 49 | 49 | 49 | 41 | 34 | 27 | 49 | 44 | |||
Chi phí SBC theo công cụ — Chương trình mua cổ phiếu nhân viên ESPP($M) | 5 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 1 | 3 | 8 | 8 | |||
Chi phí SBC chưa ghi nhận còn lại cuối kỳ (Unrecognized SBC Compensation Cost)($M) | 615 | 292 | 331 | 354 | 401 | 268 | 611 | 646 | 465 | 487 | |||
Tổng tài sản hợp nhất (Total Assets)($M)8 | 14,239 | 13,861 | 15,045 | 15,611 | 14,359 | 14,002 | 16,368 | 25,456 | 24,771 | 24,188 | 23,801 | ||
Tiền & tương đương tiền (Cash & Cash Equivalents)($M) | 1,314 | 1,579 | 2,050 | 1,975 | 2,048 | 2,114 | 3,477 | 2,291 | 1,705 | 1,879 | 1,894 | ||
Khoản phải thu khách hàng thuần (Accounts Receivable, Net)($M) | 2,232 | 2,026 | 1,894 | 1,685 | 1,355 | 1,486 | 1,469 | 2,597 | 2,458 | 1,231 | 1,800 | ||
Tài sản cố định hữu hình thuần (Property, Plant & Equipment, Net)($M) | 2,586 | 2,476 | 2,422 | 2,352 | 2,345 | 2,343 | 2,347 | 2,930 | 2,917 | 2,359 | 3,253 | ||
Lợi thế thương mại (Goodwill)($M) | 4,321 | 4,321 | 4,321 | 4,319 | 4,319 | 4,319 | 4,319 | 9,729 | 9,812 | 4,319 | 10,034 | ||
Khoản phải trả người bán (Accounts Payable)($M) | 1,855 | 1,774 | 1,587 | 1,497 | 1,533 | 1,266 | 1,054 | ||||||
Nợ vay dài hạn trên bảng cân đối (Long-Term Debt)($M) | 791 | 0 | 0 | 2,429 | 2,457 | 2,485 | 4,907 | 7,216 | 5,650 | 5,684 | 7,318 | ||
Tổng nợ phải trả (Total Liabilities)($M) | 4,891 | 4,997 | 5,365 | 8,271 | 8,242 | 8,462 | 10,962 | 13,110 | 12,899 | 13,141 | 12,804 | ||
Vốn chủ sở hữu (Total Shareholders' Equity)($M) | 9,348 | 8,864 | 9,680 | 7,111 | 5,888 | 5,311 | 5,177 | 12,117 | 11,643 | 10,818 | 10,121 | ||
Phân khúc lịch sử trước tái cơ cấu — Doanh thu mảng Ổ cứng (HDD Segment Revenue, legacy DB)($M)3 | 4,381 | 3,747 | 3,337 | 3,017 | 2,818 | 2,605 | 2,294 | 2,409 | 2,212 | 2,004 | 1,752 | ||
Phân khúc lịch sử trước tách — Lợi nhuận gộp mảng Ổ cứng (HDD Segment Gross Profit, legacy tới Q2 FY25)($M) | 929 | 843 | 724 | 545 | |||||||||
Phân khúc lịch sử trước tách — Doanh thu mảng Bộ nhớ Flash (Flash Segment Revenue, legacy tới Q2 FY25)($M) | 1,876 | 1,884 | 1,761 | 1,705 | |||||||||
Phân khúc lịch sử trước tách — Lợi nhuận gộp mảng Bộ nhớ Flash (Flash Segment Gross Profit, legacy tới Q2 FY25)($M) | 609 | 732 | 642 | 467 | |||||||||
1 metric has no data in the last 12 quarters — .
Italic numbers are calculated by StockData from reported figures (hover for the formula). Numbers with a dotted underline are read from the text of earnings releases and presentations; hover to see the exact sentence. Tick a row to add it to the chart above (up to 8 lines).
Methodology and excluded metrics
- Năm tài chính & Tách mảng Flash (Sandisk, 21/02/2025): WDC áp dụng lịch 52/53 tuần kết thúc vào thứ Sáu gần nhất ngày 30/6 (FY2026 có 53 tuần kết thúc 03/07/2026; Q1 FY2027 kết thúc 02/10/2026). Ngày 21/02/2025 (Q3 FY2025), WDC hoàn tất tách mảng bộ nhớ Flash thành Sandisk Corporation (SNDK), trở thành doanh nghiệp thuần ổ cứng HDD.
- Cột hướng dẫn kỳ tới (Q2 FY27): Cột Q2 FY27 hiển thị hướng dẫn kinh doanh Non-GAAP quý 2 FY2027 công bố trong thông cáo 8-K EX-99.1 ngày 22/10/2026 (Doanh thu $5,100M +/- $100M, Biên lợi nhuận gộp Non-GAAP 60.0%–61.0%, OpEx $400M–$410M, Lãi vay & khác thuần $15M, EPS pha loãng Non-GAAP $5.80 +/- $0.20 trên 380M cổ phiếu).
- Chuyển đổi thước đo vận hành từ Q2 FY2026 & Chu kỳ Q1–Q3 + Cả năm (Bước 5): Từ Q2 FY2026, ban lãnh đạo WDC dừng thuyết minh số lượng ổ cứng (HDD Units) và giá bán mỗi ổ (ASP/unit), chuyển hẳn sang Dung lượng xuất xưởng (Exabytes) và Giá bán mỗi Exabyte (ASP/Exabyte) để phản ánh xu hướng khách hàng Cloud chuyển lên ổ ePMR/UltraSMR 26TB–40TB. Các dòng tốc độ tăng trưởng Exabyte và ASP/Exabyte theo thị trường đầu cuối trên 10-Q/10-K tuân theo chu kỳ Q1–Q3 + cả năm.
- Tách bạch phạm vi trước và sau khi tách Sandisk (Bước 5): Các chỉ tiêu bền vững (ESG / SASB TC-HW-000) và khoáng sản 3TG (Form SD) giai đoạn FY2020–FY2024 / CY2019–CY2024 phản ánh tập đoàn hợp nhất (HDD + Flash) được giữ ở các dòng legacy liền mạch tới điểm gãy; số liệu sau tách thuần HDD mới có 1 năm (FY2025 / CY2025) được tách riêng trong danh mục excluded, tuyệt đối không trộn chung.
- Đánh giá bóc tách hợp nhất − riêng lẻ (Bước 3 & Bước 4): Không áp dụng do WDC lập báo cáo hợp nhất theo US GAAP và không công bố báo cáo tài chính riêng lẻ công ty mẹ; pháp nhân mảng Flash tách độc lập là Sandisk Corporation (SNDK, CIK 0002023554) đã có nhóm số liệu tự công bố riêng từ hồ sơ SEC.
Not shown because recent periods are missing (10)
- Tăng trưởng dung lượng xuất xưởng mảng Đám mây (Cloud Exabytes Sold YoY %) — Trong Form 10-Q Q1 FY2027 công ty chỉ nêu dạng số cận ('more than 20% increase in exabytes shipped') bị loại theo Bước 5, làm đứt mạch quý mới nhất (chỉ có Q2 FY26 +32%, Q3 FY26 +36%, FY26 +27%).
- Cơ sở Johor Bahru, Malaysia (Form 10-K Item 2, 277.0 ksqft) — Mới xuất hiện 1 năm duy nhất trên Form 10-K FY2026 (< 2 năm tài chính liên tiếp theo Bước 5).
- Các chỉ tiêu Bền vững & SASB TC-HW-000 sau tách Sandisk — Thuần HDD (FY2025 Sustainability Report: 52.64M ổ HDD, 8,668.9 ksqft, 1,599.1 GWh) — Mới có 1 năm đầu tiên sau tách mảng Flash (FY2025); báo cáo bền vững FY2026 chưa công bố (HTTP 404), không trộn với chuỗi hợp nhất HDD + Flash FY2020–FY2024 theo Bước 5.
- Các chỉ tiêu Khoáng sản 3TG Form SD sau tách Sandisk — Thuần HDD (CY2025: 81 nhà cung cấp, 220 SORs, 216 RMAP Conformant) — Mới có 1 năm dương lịch đầu tiên sau tách mảng Flash (CY2025 nộp ngày 01/06/2026); không trộn với chuỗi hợp nhất CY2019–CY2024 theo Bước 5.
- Dấu chân carbon vòng đời sản phẩm theo dòng ổ cứng (Ultrastar DC HC530 / HC555 / HC670 Product LCA, kgCO2e/TB) — Số liệu công bố theo từng model sản phẩm rời rạc (14TB CMR, 20TB ePMR, 26TB UltraSMR), không phải chuỗi thời gian theo kỳ kế toán Q/M/FY.
- Tầm nhìn đơn hàng PO & thỏa thuận dài hạn LTA của Top 7 khách hàng Hyperscale (Earnings Call / Innovation Day) — Công bố định tính theo mốc thời gian bao phủ ('POs through CY2026 / CY2027, LTAs through CY2027–CY2028'), không công bố giá trị tồn đọng đơn hàng RPO bằng tiền cho hợp đồng chuẩn dưới 1 năm.
- 3. Cam kết Mua hàng, Tồn kho theo Công đoạn, Nguyên giá TSCĐ, Dự phòng Bảo hành & Thuê hoạt động (XBRL) › Tổng cam kết mua hàng không hủy ngang với nhà cung cấp (Unconditional Purchase Obligations) › Cam kết mua hàng đến hạn năm tài chính thứ 3 (Fiscal Year +3) — Không đủ 3 kỳ quý/tháng liền mạch tới kỳ mới nhất (hoặc 2 năm gần nhất) theo Bước 5
- 3. Cam kết Mua hàng, Tồn kho theo Công đoạn, Nguyên giá TSCĐ, Dự phòng Bảo hành & Thuê hoạt động (XBRL) › Tổng cam kết mua hàng không hủy ngang với nhà cung cấp (Unconditional Purchase Obligations) › Cam kết mua hàng đến hạn năm tài chính thứ 4 (Fiscal Year +4) — Không đủ 3 kỳ quý/tháng liền mạch tới kỳ mới nhất (hoặc 2 năm gần nhất) theo Bước 5
- 5. Hệ thống Nhà máy & R&D Toàn cầu (Item 2), Nhân sự, Bằng sáng chế & Bền vững / Khoáng sản 3TG › Trụ sở chính, Trung tâm R&D & Wafer Fab San Jose, California (Owned & Leased, ksqft) › Trung tâm R&D firmware & hệ thống lưu trữ Bangalore, Ấn Độ (Leased, ksqft) — Không đủ 3 kỳ quý/tháng liền mạch tới kỳ mới nhất (hoặc 2 năm gần nhất) theo Bước 5
- 7. Bối cảnh Thị trường Đầu cuối, Địa lý & Tài chính Hợp nhất (PostgreSQL DB + Bổ sung Q1 FY2027 XBRL — Tuyệt đối) › Lợi nhuận gộp GAAP (GAAP Gross Profit) › Chi phí tái cơ cấu & thanh lý tài sản GAAP (Restructuring & Other Charges) — Không đủ 3 kỳ quý/tháng liền mạch tới kỳ mới nhất (hoặc 2 năm gần nhất) theo Bước 5
Data updated 2026-10-31.
Every KPI on its own page
Full history, chart, sources and a citation for each metric
1. Sản lượng Ổ cứng xuất xưởng (Exabytes), Định giá mỗi Exabyte & Công nghệ lưu trữ (Key chính)
2. Hướng dẫn Kinh doanh Quý tới (Business Outlook tới Q2 FY2027) & Mức độ Tập trung Khách hàng
- Doanh thu hướng dẫn quý tới — Điểm giữa (Guided Revenue Midpoint, Q4 FY25–Q2 FY27) ($M)7 periods
- Biên lợi nhuận gộp Non-GAAP hướng dẫn — Cận dưới (Guided Non-GAAP Gross Margin Low %) (%)7 periods
- Chi phí hoạt động Non-GAAP hướng dẫn — Cận dưới (Guided Non-GAAP OpEx Low) ($M)7 periods
- EPS pha loãng Non-GAAP hướng dẫn — Điểm giữa (Guided Non-GAAP Diluted EPS Midpoint) ($)7 periods
- Tỷ trọng doanh thu từ Top 10 khách hàng lớn nhất (Top 10 Customers % of Net Revenue) (%)18 periods
3. Cam kết Mua hàng, Tồn kho theo Công đoạn, Nguyên giá TSCĐ, Dự phòng Bảo hành & Thuê hoạt động (XBRL)
- Tổng cam kết mua hàng không hủy ngang với nhà cung cấp (Unconditional Purchase Obligations) ($M)21 periods
- Tổng hàng tồn kho theo thuyết minh công đoạn sản xuất (Total Inventories) ($M)22 periods
- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình (Gross Property, Plant & Equipment) ($M)22 periods
- Tổng số dư dự phòng bảo hành ổ cứng cuối kỳ (Total Product Warranty Accrual) ($M)26 periods
- Tổng nghĩa vụ thanh toán thuê hoạt động chưa chiết khấu (Undiscounted Operating Lease Payments) ($M)21 periods
4. Sandisk Corporation (SNDK) — Thoái vốn Cổ phần giữ lại, Mua cổ phiếu quỹ & Số liệu SNDK tự công bố
- Lãi / (lỗ) đánh giá lại theo giá thị trường khoản cổ phần Sandisk giữ lại (Gain/Loss on Retained SNDK Stake) ($M)11 periods
- Hạn mức chương trình mua lại cổ phiếu quỹ còn hiệu lực cuối kỳ (Remaining Share Repurchase Authorization) ($M)6 periods
- Sandisk Corporation (SNDK, tự công bố) — Doanh thu thuần mảng Flash độc lập (Standalone Revenue) ($M)12 periods
5. Hệ thống Nhà máy & R&D Toàn cầu (Item 2), Nhân sự, Bằng sáng chế & Bền vững / Khoáng sản 3TG
- Tổ hợp nhà máy ổ cứng & đầu từ Bang Pa-In, Thái Lan (Owned, ksqft) (K sq ft)7 periods
- Trụ sở chính, Trung tâm R&D & Wafer Fab San Jose, California (Owned & Leased, ksqft) (K sq ft)7 periods
- Tổng nhân sự toàn cầu sau tách Sandisk — Thuần HDD (Worldwide Employees, FY25–FY26)2 periods
- Danh mục bằng sáng chế đang hiệu lực toàn cầu sau tách — Thuần HDD (Active Worldwide Patents, FY25–FY26)2 periods
- SASB TC-HW-000.A — Tổng sản lượng thiết bị lưu trữ xuất xưởng trước tách (triệu đơn vị, legacy FY20–FY24) (M)5 periods
- Form SD — Số nhà cung cấp linh kiện chứa khoáng sản 3TG thuộc diện rà soát trước tách (legacy CY19–CY24)5 periods
6. Chỉ báo Ngành Thiết bị Lưu trữ Hàng tháng (FRED), Đối thủ HDD (STX) & CapEx Nhóm Cloud Hyperscalers
- Giá trị xuất xưởng ngành Thiết bị lưu trữ máy tính Hoa Kỳ — Điều chỉnh mùa vụ (Census M3 A34BVS) ($M)80 periods
- Chỉ số Giá sản xuất ngành sản xuất Thiết bị lưu trữ máy tính Hoa Kỳ (BLS PPI PCU334112334112, Dec 2004=100)81 periods
- Đối thủ duopoly ổ cứng Seagate Technology (STX) — Doanh thu thuần (quy lịch năm tài chính WDC) ($M)28 periods
- Khách hàng Cloud Hyperscaler — Chi tiêu vốn tiền mặt của Alphabet (GOOGL, quy lịch quý WDC) ($M)27 periods
7. Bối cảnh Thị trường Đầu cuối, Địa lý & Tài chính Hợp nhất (PostgreSQL DB + Bổ sung Q1 FY2027 XBRL — Tuyệt đối)
- Doanh thu thuần hợp nhất (Net Revenue) ($M)29 periods
- Doanh thu khu vực Châu Á (Asia Revenue) ($M)22 periods
- Tài sản dài hạn hữu hình đặt tại Hoa Kỳ (U.S. Long-Lived Assets) ($M)7 periods
- Lợi nhuận gộp GAAP (GAAP Gross Profit) ($M)29 periods
- Lợi nhuận hoạt động GAAP (GAAP Operating Income) ($M)29 periods
- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh GAAP (Operating Cash Flow) ($M)29 periods
- Tổng tài sản hợp nhất (Total Assets) ($M)29 periods
- Phân khúc lịch sử trước tái cơ cấu — Doanh thu mảng Ổ cứng (HDD Segment Revenue, legacy DB) ($M)25 periods