Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd (TSM) operating KPIs
Close on Oct 30, 2026Market cap $2.11TP/E 40.4Yield –
Taiwan Semiconductor Manufacturing lợi nhuận sau thuế (Net Income / Loss) từng Công ty con tự công bố trong Phụ lục BCTC 6-K (Table 7 & Table 8, NT$M) (NT$M)
Dòng cha hiển thị LNST của TSMC Arizona (đã chuyển từ lỗ khởi động -NT$16,142M năm 2025 sang có lãi lớn +NT$17,184M trong Q1 2026 và +NT$18,883M trong Q2 2026 khi Fab 21 chạy hết công suất 4nm). Các quý Q2, Q3, Q4 được tách từ số lũy kế công bố trong Table 7 & Table 8.
Quarterly history
Hover a value to see the sentence it was read from; calculated values show their formula
| Period | Ended | Lợi nhuận sau thuế (Net Income / Loss) từng Công ty con tự công bố trong Phụ lục BCTC 6-K (Table 7 & Table 8, NT$M) (NT$M) | Year on year | Source |
|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | Jun 30, 2026 | 17,259 | +307.8% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q1 2026 | Mar 31, 2026 | 18,808 | +3,691.9% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q4 2025 | Dec 31, 2025 | 11,372 | -328.4% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q3 2025 | Sep 30, 2025 | 41 | -100.8% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q2 2025 | Jun 30, 2025 | 4,232 | -239.4% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q1 2025 | Mar 31, 2025 | 496 | -137.9% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q4 2024 | Dec 31, 2024 | -4,980 | +83.0% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q3 2024 | Sep 30, 2024 | -4,976 | +31.4% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q2 2024 | Jun 30, 2024 | -3,035 | +25.0% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q1 2024 | Mar 31, 2024 | -1,308 | -34.2% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q4 2023 | Dec 31, 2023 | -2,721 | -16.6% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q3 2023 | Sep 30, 2023 | -3,788 | +40.5% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q2 2023 | Jun 30, 2023 | -2,428 | +16.3% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q1 2023 | Mar 31, 2023 | -1,987 | +43.8% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q4 2022 | Dec 31, 2022 | -3,262 | +39.6% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q3 2022 | Sep 30, 2022 | -2,697 | +303.1% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q2 2022 | Jun 30, 2022 | -2,088 | +84.5% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q1 2022 | Mar 31, 2022 | -1,382 | +105.3% | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q4 2021 | Dec 31, 2021 | -2,336 | – | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q3 2021 | Sep 30, 2021 | -669 | – | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q2 2021 | Jun 30, 2021 | -1,132 | – | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
| Q1 2021 | Mar 31, 2021 | -673 | – | TSMC SEC Form 6-K / 20-F ↗ |
Breakdown
What makes up lợi nhuận sau thuế (net income / loss) từng công ty con tự công bố trong phụ lục bctc 6-k (table 7 & table 8, nt$m)
- TSMC Arizona Corp. (Fab 21 Phoenix, Hoa Kỳ — 100% sở hữu, NT$M)17,259 · Q2 2026
- JASM — Japan Advanced Semiconductor Mfg. (Fab 23 Kumamoto, Nhật Bản — 73% sở hữu, NT$M)727 · Q2 2026
- ESMC — European Semiconductor Mfg. (Fab 24 Dresden, Đức — 70% sở hữu, NT$M)-415 · Q2 2026
- TSMC Nanjing Co., Ltd. (Fab 16 Nam Kinh, Trung Quốc — 100% sở hữu, NT$M)7,389 · Q2 2026
- TSMC China Co., Ltd. (Fab 10 Thượng Hải, Trung Quốc — 100% sở hữu, NT$M)2,981 · Q2 2026
- VisEra Technologies Co., Ltd. (TWSE: 6789, Đài Loan — 67% sở hữu, NT$M)460 · Q2 2026
- TSMC Global Ltd. (Quản lý danh mục đầu tư & trái phiếu USD, BVI — 100% sở hữu, NT$M)17,182 · Q2 2026
- TSMC North America (Phân phối wafer Bắc Mỹ, San Jose — 100% sở hữu, NT$M)314 · Q2 2026
- TSMC Washington, LLC / WaferTech (Fab 11 Camas, Hoa Kỳ — 100% sở hữu, NT$M)232 · Q2 2026
Cite this data
StockData. (2026). Taiwan Semiconductor Manufacturing Lợi nhuận sau thuế (Net Income / Loss) từng Công ty con tự công bố trong Phụ lục BCTC 6-K (Table 7 & Table 8, NT$M) (NT$M), quarterly Q1 2021–Q2 2026 [Data set]. Compiled from Taiwan Semiconductor Manufacturing SEC filings and investor materials. https://stockdatahq.com/stocks/tsm/kpis/subsidiaries-published-net-income
See every metric in the Taiwan Semiconductor Manufacturing KPI table. Data updated Oct 24, 2026.