StockData
Thermo Fisher Scientific Inc. logo

Thermo Fisher Scientific Inc. (TMO) operating KPIs

TMONYSEMeasuring & Controlling Devices, NECFiscal year ends December 31
Financials through Q3 FY2026, quarter ended Sep 26, 2026Last filing: 10-Q on Oct 30, 2026Score 12/3027% above fair value
$697.00−12.18 (-1.72%)

Close on Oct 30, 2026Market cap $257.71BP/E 36.8Yield 0.25%

Thermo Fisher Scientific nợ phải trả hợp đồng ngắn hạn (Doanh thu chưa thực hiện / Tiền khách hàng ứng trước) ($M)

Khoản khách hàng trả trước và doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán.

Latest, Q2 2026
2,918
Period ended Jun 30, 2026
Change on a year earlier
+4.0%
2,805 in Q2 2025
History
35 quarters
Since Q4 2017
Sources
33
Documents cited below

Quarterly history

Hover a value to see the sentence it was read from; calculated values show their formula

PeriodEndedNợ phải trả hợp đồng ngắn hạn (Doanh thu chưa thực hiện / Tiền khách hàng ứng trước) ($M)Year on yearSource
Q2 2026Jun 30, 20262,918+4.0%SEC Form 10-Q (10q_2026Q2, filed 2026-07-31) ↗
Q1 2026Mar 31, 20262,928+2.2%SEC Form 10-Q (10q_2026Q1, filed 2026-05-01) ↗
Q4 2025Dec 31, 20252,710-5.0%SEC Form 10-Q (10q_2026Q2, filed 2026-07-31) ↗
Q3 2025Sep 30, 20252,852+7.1%SEC Form 10-Q (10q_2025Q3, filed 2025-10-31) ↗
Q2 2025Jun 30, 20252,805+8.3%SEC Form 10-Q (10q_2025Q2, filed 2025-08-01) ↗
Q1 2025Mar 31, 20252,866+8.9%SEC Form 10-Q (10q_2025Q1, filed 2025-05-02) ↗
Q4 2024Dec 31, 20242,852+6.1%SEC Form 10-K (10k_2025, filed 2026-02-26) ↗
Q3 2024Sep 30, 20242,663+4.6%SEC Form 10-Q (10q_2024Q3, filed 2024-11-01) ↗
Q2 2024Jun 30, 20242,5910.0%SEC Form 10-Q (10q_2024Q2, filed 2024-08-02) ↗
Q1 2024Mar 31, 20242,632-1.1%SEC Form 10-Q (10q_2024Q1, filed 2024-05-03) ↗
Q4 2023Dec 31, 20232,689+3.4%SEC Form 10-K (10k_2024, filed 2025-02-20) ↗
Q3 2023Sep 30, 20232,547-0.8%SEC Form 10-Q (10q_2023Q3, filed 2023-11-03) ↗
Q2 2023Jun 30, 20232,590-4.8%SEC Form 10-Q (10q_2023Q2, filed 2023-08-04) ↗
Q1 2023Mar 31, 20232,662-7.3%SEC Form 10-Q (10q_2023Q1, filed 2023-05-05) ↗
Q4 2022Dec 31, 20222,601-2.0%SEC Form 10-K (10k_2023, filed 2024-02-22) ↗
Q3 2022Sep 30, 20222,567+78.0%SEC Form 10-Q (10q_2022Q3, filed 2022-11-04) ↗

Breakdown

What makes up nợ phải trả hợp đồng ngắn hạn (doanh thu chưa thực hiện / tiền khách hàng ứng trước)

Cite this data

StockData. (2026). Thermo Fisher Scientific Nợ phải trả hợp đồng ngắn hạn (Doanh thu chưa thực hiện / Tiền khách hàng ứng trước) ($M), quarterly Q4 2017–Q2 2026 [Data set]. Compiled from Thermo Fisher Scientific SEC filings and investor materials. https://stockdatahq.com/stocks/tmo/kpis/contract_liabilities_current

See every metric in the Thermo Fisher Scientific KPI table. Data updated Oct 29, 2026.