AT&T Inc. (T) operating KPIs
TNYSETelephone Communications (No Radiotelephone)Fiscal year ends December 31Also trades as T.PA, T.PC, TBB
Financials through Q2 FY2026, quarter ended Jun 30, 2026Last filing: 10-Q on Jul 22, 2026Score 15/3035% below fair value
$21.41+0.49 (+2.34%)
Close on Oct 30, 2026Market cap $146.71BP/E 7.1Yield 5.18%
AT&T cổ phiếu phổ thông bình quân gia quyền pha loãng (Weighted-Average Diluted Common Shares) (triệu cổ phiếu) (M)
Quarterly figures from AT&T's filings and investor materials
Latest, Q3 2026
6,844
Period ended Sep 30, 2026
Change on a year earlier
-4.5%
7,169 in Q3 2025
History
33 quarters
Since Q1 2016
Sources
25
Documents cited below
Quarterly history
Hover a value to see the sentence it was read from; calculated values show their formula
| Period | Ended | Cổ phiếu phổ thông bình quân gia quyền pha loãng (Weighted-Average Diluted Common Shares) (triệu cổ phiếu) (M) | Year on year | Source |
|---|---|---|---|---|
| Q3 2026 | Sep 30, 2026 | 6,844 | -4.5% | 10-Q (0000732717-26-000372) (XBRL) ↗ |
| Q2 2026 | Jun 30, 2026 | 6,946 | -3.8% | 10-Q (0000732717-26-000297) (XBRL) ↗ |
| Q1 2026 | Mar 31, 2026 | 7,027 | -2.7% | 10-Q (0000732717-26-000206) (XBRL) ↗ |
| Q3 2025 | Sep 30, 2025 | 7,169 | -0.5% | 10-Q (0000732717-26-000372) (XBRL) ↗ |
| Q2 2025 | Jun 30, 2025 | 7,219 | +0.3% | 10-Q (0000732717-26-000297) (XBRL) ↗ |
| Q1 2025 | Mar 31, 2025 | 7,223 | +0.4% | 10-Q (0000732717-26-000206) (XBRL) ↗ |
| Q3 2024 | Sep 30, 2024 | 7,208 | +0.3% | 10-Q (0000732717-25-000171) (XBRL) ↗ |
| Q2 2024 | Jun 30, 2024 | 7,198 | +0.3% | 10-Q (0000732717-25-000080) (XBRL) ↗ |
| Q1 2024 | Mar 31, 2024 | 7,193 | -3.8% | 10-Q (0000732717-25-000023) (XBRL) ↗ |
| Q3 2023 | Sep 30, 2023 | 7,185 | -6.0% | 10-Q (0000732717-24-000059) (XBRL) ↗ |
| Q2 2023 | Jun 30, 2023 | 7,180 | -5.7% | 10-Q (0000732717-24-000053) (XBRL) ↗ |
| Q1 2023 | Mar 31, 2023 | 7,474 | -1.1% | 10-Q (0000732717-24-000022) (XBRL) ↗ |
| Q3 2022 | Sep 30, 2022 | 7,647 | +1.9% | 10-Q (0000732717-23-000057) (XBRL) ↗ |
| Q2 2022 | Jun 30, 2022 | 7,611 | +1.7% | 10-Q (0000732717-23-000047) (XBRL) ↗ |
| Q1 2022 | Mar 31, 2022 | 7,556 | +1.0% | 10-Q (0000732717-23-000022) (XBRL) ↗ |
| Q3 2021 | Sep 30, 2021 | 7,506 | +4.6% | 10-Q (0000732717-22-000102) (XBRL) ↗ |
| Q2 2021 | Jun 30, 2021 | 7,484 | +4.4% | 10-Q (0000732717-22-000093) (XBRL) ↗ |
| Q1 2021 | Mar 31, 2021 | 7,482 | +3.7% | 10-Q (0000732717-22-000042) (XBRL) ↗ |
| Q3 2020 | Sep 30, 2020 | 7,173 | -2.5% | 10-Q (0000732717-21-000080) (XBRL) ↗ |
| Q2 2020 | Jun 30, 2020 | 7,170 | -2.5% | 10-Q (0000732717-21-000067) (XBRL) ↗ |
| Q1 2020 | Mar 31, 2020 | 7,214 | -1.7% | 10-Q (0000732717-21-000030) (XBRL) ↗ |
| Q3 2019 | Sep 30, 2019 | 7,356 | +0.5% | 10-Q (0000732717-20-000056) (XBRL) ↗ |
| Q2 2019 | Jun 30, 2019 | 7,353 | +15.4% | 10-Q (0001562762-19-000164) (XBRL) ↗ |
| Q1 2019 | Mar 31, 2019 | 7,342 | +18.8% | 10-Q (0001562762-20-000171) (XBRL) ↗ |
| Q3 2018 | Sep 30, 2018 | 7,320 | +18.4% | 10-Q (0000732717-19-000056) (XBRL) ↗ |
| Q2 2018 | Jun 30, 2018 | 6,374 | +3.1% | 10-Q (0001562762-19-000164) (XBRL) ↗ |
| Q1 2018 | Mar 31, 2018 | 6,180 | -0.1% | 10-Q FY2018 (XBRL) ↗ |
| Q3 2017 | Sep 30, 2017 | 6,182 | -0.1% | 10-Q FY2017 (XBRL) ↗ |
| Q2 2017 | Jun 30, 2017 | 6,184 | -0.2% | 10-Q FY2017 (XBRL) ↗ |
| Q1 2017 | Mar 31, 2017 | 6,186 | -0.1% | 10-Q FY2017 (XBRL) ↗ |
| Q3 2016 | Sep 30, 2016 | 6,189 | – | 10-Q FY2016 (XBRL) ↗ |
| Q2 2016 | Jun 30, 2016 | 6,195 | – | 10-Q FY2016 (XBRL) ↗ |
| Q1 2016 | Mar 31, 2016 | 6,190 | – | 10-Q FY2016 (XBRL) ↗ |
Breakdown
What makes up cổ phiếu phổ thông bình quân gia quyền pha loãng (weighted-average diluted common shares) (triệu cổ phiếu)
- Cổ phiếu phổ thông bình quân gia quyền cơ bản (Weighted-Average Basic Common Shares) (triệu cổ phiếu)6,835 · Q3 2026
- Số cổ phiếu pha loãng tăng thêm từ thưởng cổ phiếu (Dilutive Effect of Share-Based Compensation) (triệu cổ phiếu)0 · Q3 2026
- Số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành cuối kỳ (End-of-Period Common Shares Outstanding) (triệu cổ phiếu)6,761 · Q3 2026
- Số cổ phiếu phổ thông lưu hành trên trang bìa hồ sơ SEC (DEI Entity Common Stock Shares Outstanding) (triệu cổ phiếu)6,736 · Q3 2026
- Tổng số cổ phiếu phổ thông đã phát hành (Total Common Shares Issued) (triệu cổ phiếu)7,621 · Q3 2026
- Số cổ phiếu phổ thông quỹ nắm giữ (Common Shares Held in Treasury) (triệu cổ phiếu)859 · Q3 2026
Cite this data
StockData. (2026). AT&T Cổ phiếu phổ thông bình quân gia quyền pha loãng (Weighted-Average Diluted Common Shares) (triệu cổ phiếu) (M), quarterly Q1 2016–Q3 2026 [Data set]. Compiled from AT&T SEC filings and investor materials. https://stockdatahq.com/stocks/t/kpis/shares_wa_diluted
See every metric in the AT&T KPI table. Data updated Oct 25, 2026.