Snowflake Inc. (SNOW) operating KPIs
SNOWNYSEServices-Prepackaged SoftwareFiscal year ends January 31
$306.08−24.19 (-7.32%)
Close on Oct 30, 2026Market cap $107.99BP/E –Yield –
Snowflake tổng nghĩa vụ thanh toán thuê hoạt động chưa chiết khấu (Operating Lease Undiscounted Cash Flows) ($M)
SEC Form 10-K Note 8 XBRL
Latest, FY2026
591
Period ended Jan 31, 2026
Change on a year earlier
+6.0%
557 in FY2025
History
6 years
Since FY2021
Sources
6
Documents cited below
Annual history
Hover a value to see the sentence it was read from; calculated values show their formula
| Period | Ended | Tổng nghĩa vụ thanh toán thuê hoạt động chưa chiết khấu (Operating Lease Undiscounted Cash Flows) ($M) | Year on year | Source |
|---|---|---|---|---|
| FY2026 | Jan 31, 2026 | 591 | +6.0% | 10-K (2026-03-20) ↗ |
| FY2025 | Jan 31, 2025 | 557 | +52.5% | 10-K (2025-03-21) ↗ |
| FY2024 | Jan 31, 2024 | 366 | +8.4% | 10-K (2024-03-26) ↗ |
| FY2023 | Jan 31, 2023 | 337 | +26.8% | 10-K (2023-03-29) ↗ |
| FY2022 | Jan 31, 2022 | 266 | -3.3% | 10-K (2022-03-30) ↗ |
| FY2021 | Jan 31, 2021 | 275 | – | 10-K (2021-03-31) ↗ |
Breakdown
What makes up tổng nghĩa vụ thanh toán thuê hoạt động chưa chiết khấu (operating lease undiscounted cash flows)
- Thanh toán thuê đến hạn năm 173.1 · FY2026
- Thanh toán thuê đến hạn năm 280.6 · FY2026
- Thanh toán thuê đến hạn năm 369.6 · FY2026
- Thanh toán thuê đến hạn năm 478.1 · FY2026
- Thanh toán thuê đến hạn năm 572.4 · FY2026
- Thanh toán thuê đến hạn sau năm 5217 · FY2026
- Trừ: Phần lãi thuê ngầm định (Imputed Interest)129 · FY2026
- Hợp đồng thuê văn phòng đã ký nhưng chưa bắt đầu hiệu lực (Uncommenced Operating Leases)39.1 · FY2026
Cite this data
StockData. (2026). Snowflake Tổng nghĩa vụ thanh toán thuê hoạt động chưa chiết khấu (Operating Lease Undiscounted Cash Flows) ($M), annual FY2021–FY2026 [Data set]. Compiled from Snowflake SEC filings and investor materials. https://stockdatahq.com/stocks/snow/kpis/lease-payments-total
See every metric in the Snowflake KPI table. Data updated Oct 31, 2026.