Hilton Worldwide Holdings Inc. (HLT) operating KPIs
HLTNYSEHotels & MotelsFiscal year ends December 31
Financials through Q2 FY2026, quarter ended Jun 30, 2026Last filing: 10-Q on Oct 27, 2026Score 10/3092% above fair value
$356.92−0.01 (-0.00%)
Close on Oct 30, 2026Market cap $80.33BP/E 52.3Yield 0.17%
Hilton Worldwide tổng Phát thải Khí nhà kính Toàn chuỗi Scope 1 + 2 + 3 theo Vị trí (Total GHG Emissions Location-Based — MT CO2e)
Hilton Travel with Purpose 2025 & 2024 ESG Performance Tables (FY2020..FY2025)
Latest, FY2025
6,613,787
Period ended Dec 31, 2025
Change on a year earlier
+0.6%
6,572,476 in FY2024
History
5 years
Since FY2021
Sources
2
Documents cited below
Annual history
Hover a value to see the sentence it was read from; calculated values show their formula
| Period | Ended | Tổng Phát thải Khí nhà kính Toàn chuỗi Scope 1 + 2 + 3 theo Vị trí (Total GHG Emissions Location-Based — MT CO2e) | Year on year | Source |
|---|---|---|---|---|
| FY2025 | Dec 31, 2025 | 6,613,787 | +0.6% | Hilton 2025 Travel with Purpose ESG Performance Tables ↗ |
| FY2024 | Dec 31, 2024 | 6,572,476 | -3.2% | Hilton 2025 Travel with Purpose ESG Performance Tables ↗ |
| FY2023 | Dec 31, 2023 | 6,787,223 | +6.2% | Hilton 2025 Travel with Purpose ESG Performance Tables ↗ |
| FY2022 | Dec 31, 2022 | 6,389,506 | +1.7% | Hilton 2025 Travel with Purpose ESG Performance Tables ↗ |
| FY2021 | Dec 31, 2021 | 6,280,868 | – | Hilton 2024 Travel with Purpose ESG Performance Tables ↗ |
Breakdown
What makes up tổng phát thải khí nhà kính toàn chuỗi scope 1 + 2 + 3 theo vị trí (total ghg emissions location-based — mt co2e)
- Tổng Phát thải Khí nhà kính Toàn chuỗi Scope 1 + 2 + 3 theo Thị trường (Total GHG Emissions Market-Based — MT CO2e)6,454,695 · FY2025
- Phát thải Trực tiếp tại Khách sạn Quản lý & Sở hữu (Scope 1 Direct GHG Emissions — MT CO2e)477,871 · FY2025
- Phát thải Gián tiếp từ Điện năng theo Vị trí (Scope 2 Location-Based GHG Emissions — MT CO2e)2,084,001 · FY2025
- Phát thải Gián tiếp từ Điện năng theo Thị trường (Scope 2 Market-Based GHG Emissions — MT CO2e)1,965,471 · FY2025
- Tổng Phát thải Scope 1 & Scope 2 theo Vị trí (Scope 1 & 2 Combined Location-Based — MT CO2e)2,561,872 · FY2025
- Tổng Phát thải Scope 1 & Scope 2 theo Thị trường (Scope 1 & 2 Combined Market-Based — MT CO2e)2,443,342 · FY2025
- Phát thải Scope 3 từ Hệ thống Khách sạn Nhượng quyền (Scope 3 Category 14 Franchised Portfolio — MT CO2e)4,011,353 · FY2025
- Phát thải Scope 3 từ Công tác phí Nhân viên (Scope 3 Category 6 Business Travel — MT CO2e)22,942 · FY2025
- Phát thải Scope 3 từ Rác thải Chôn lấp (Scope 3 Category 5 Landfilled Waste — MT CO2e)99,141 · FY2025
- Cường độ Phát thải Scope 1 & 2 theo Vị trí (Scope 1 & 2 Location-Based Intensity — MT CO2e / m²)0 · FY2025
- Cường độ Phát thải Scope 1 & 2 theo Thị trường (Scope 1 & 2 Market-Based Intensity — MT CO2e / m²)0 · FY2025
- Cường độ Phát thải Scope 3 Khách sạn Nhượng quyền (Scope 3 Franchised Intensity — MT CO2e / m²)0 · FY2025
- Cường độ Tổng Phát thải theo Vị trí (Total Location-Based GHG Intensity — MT CO2e / m²)0 · FY2025
Cite this data
StockData. (2026). Hilton Worldwide Tổng Phát thải Khí nhà kính Toàn chuỗi Scope 1 + 2 + 3 theo Vị trí (Total GHG Emissions Location-Based — MT CO2e), annual FY2021–FY2025 [Data set]. Compiled from Hilton Worldwide SEC filings and investor materials. https://stockdatahq.com/stocks/hlt/kpis/esg_ghg_total_loc_mt
See every metric in the Hilton Worldwide KPI table. Data updated Oct 29, 2026.