AT&T Inc. (T) operating KPIs
TNYSETelephone Communications (No Radiotelephone)Fiscal year ends December 31Also trades as T.PA, T.PC, TBB
Financials through Q2 FY2026, quarter ended Jun 30, 2026Last filing: 10-Q on Jul 22, 2026Score 15/3035% below fair value
$21.41+0.49 (+2.34%)
Close on Oct 30, 2026Market cap $146.71BP/E 7.1Yield 5.18%
AT&T chi phí thù lao bằng cổ phiếu (Share-Based Compensation Expense) (triệu USD) ($M)
Annual figures from AT&T's filings and investor materials
Latest, FY2025
536
Period ended Dec 31, 2025
Change on a year earlier
+6.1%
505 in FY2024
History
10 years
Since FY2016
Sources
8
Documents cited below
Annual history
Hover a value to see the sentence it was read from; calculated values show their formula
| Period | Ended | Chi phí thù lao bằng cổ phiếu (Share-Based Compensation Expense) (triệu USD) ($M) | Year on year | Source |
|---|---|---|---|---|
| FY2025 | Dec 31, 2025 | 536 | +6.1% | 10-K (0000732717-26-000120) (XBRL) ↗ |
| FY2024 | Dec 31, 2024 | 505 | +5.4% | 10-K (0000732717-26-000120) (XBRL) ↗ |
| FY2023 | Dec 31, 2023 | 479 | -7.5% | 10-K (0000732717-26-000120) (XBRL) ↗ |
| FY2022 | Dec 31, 2022 | 518 | +15.9% | 10-K (0000732717-25-000013) (XBRL) ↗ |
| FY2021 | Dec 31, 2021 | 447 | +5.9% | 10-K (0000732717-24-000009) (XBRL) ↗ |
| FY2020 | Dec 31, 2020 | 422 | -48.5% | 10-K (0000732717-23-000011) (XBRL) ↗ |
| FY2019 | Dec 31, 2019 | 819 | +76.9% | 10-Q (0000732717-22-000015) (XBRL) ↗ |
| FY2018 | Dec 31, 2018 | 463 | -3.5% | 10-Q (0000732717-21-000012) (XBRL) ↗ |
| FY2017 | Dec 31, 2017 | 480 | -26.5% | 10-Q (0001562762-20-000064) (XBRL) ↗ |
| FY2016 | Dec 31, 2016 | 653 | – | 10-K FY2016 (XBRL) ↗ |
Breakdown
What makes up chi phí thù lao bằng cổ phiếu (share-based compensation expense) (triệu usd)
- Lợi ích thuế thu nhập từ thù lao cổ phiếu (SBC Income Tax Benefit) (triệu USD)130 · FY2025
- Chi phí thù lao cổ phiếu chưa ghi nhận (Unrecognized Share-Based Compensation Cost) (triệu USD)584 · FY2025
- Số lượng đơn vị cổ phiếu hạn chế chưa歸 thuộc cuối năm (Nonvested Share Units Outstanding) (triệu đơn vị)29 · FY2025
- Số lượng đơn vị cổ phiếu hạn chế cấp mới trong năm (Share Units Granted) (triệu đơn vị)18 · FY2025
- Số lượng đơn vị cổ phiếu hạn chế đã歸 thuộc trong năm (Share Units Vested) (triệu đơn vị)22 · FY2025
- Số lượng đơn vị cổ phiếu hạn chế bị hủy trong năm (Share Units Forfeited) (triệu đơn vị)4 · FY2025
- Giá trị hợp lý bình quân mỗi đơn vị cổ phiếu chưa歸 thuộc (Weighted-Average Fair Value per Nonvested Unit) (USD/đơn vị)22.74 · FY2025
- Giá trị hợp lý bình quân mỗi đơn vị cổ phiếu cấp mới (Weighted-Average Grant-Date Fair Value per Unit) (USD/đơn vị)26.04 · FY2025
Cite this data
StockData. (2026). AT&T Chi phí thù lao bằng cổ phiếu (Share-Based Compensation Expense) (triệu USD) ($M), annual FY2016–FY2025 [Data set]. Compiled from AT&T SEC filings and investor materials. https://stockdatahq.com/stocks/t/kpis/sbc_exp
See every metric in the AT&T KPI table. Data updated Oct 25, 2026.